Từ: tộ, tạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tộ, tạc:

阼 tộ, tạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: tộ, • tạc

tộ, tạc [tộ, tạc]

U+963C, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, yan2;
Việt bính: zou6;

阼 tộ, tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 阼

(Danh) Bậc thềm dành cho chủ nhân đứng tiếp khách.
§ Ghi chú: Ngày xưa nghênh tiếp nhau, khách ở thềm phía tây, chủ ở thềm phía đông.
◇Luận Ngữ 論
語: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ "na" (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.

(Danh)
Ngôi của thiên tử.
◎Như: tiễn tộ 踐阼 lên ngôi vua.

(Danh)
Thịt cúng tế.
§ Còn đọc là tạc.
§ Thông tạc 胙.
tộ, như "tộ (thềm nhà phía trước)" (gdhn)

Nghĩa của 阼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。

Chữ gần giống với 阼:

阸, 阹, 阻, 阼, 阽, 阿, 陀, 陁, 陂, 附, 际, 陆, 陇, 陈, 陉, 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阼

隚, 限, 陗, 陖, 陕, 陔, 陓, 陒, 陑, 陏,

Tự hình:

Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼 Tự hình chữ 阼

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạc

tạc凿:tạc tượng gỗ
tạc怍:ghi tạc
tạc昨:tạc thiên (hôm qua)
tạc柞:tạc lịch (cây sồi)
tạc炸:tạc đậu (chiên đậu)
tạc煠:tạc đậu (chiên đậu)
tạc胙:tạc (xin lộc để ăn)
tạc酢:thù tạc (báo đáp)
tạc𲇔:tạc tượng
tạc鏨:tạc dạ
tạc𮢶:tạc tượng
tạc鑿:ghi tạc
tộ, tạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tộ, tạc Tìm thêm nội dung cho: tộ, tạc