Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tộ, tạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tộ, tạc:
Pinyin: zuo4, yan2;
Việt bính: zou6;
阼 tộ, tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 阼
(Danh) Bậc thềm dành cho chủ nhân đứng tiếp khách.§ Ghi chú: Ngày xưa nghênh tiếp nhau, khách ở thềm phía tây, chủ ở thềm phía đông.
◇Luận Ngữ 論語: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ "na" (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.
(Danh) Ngôi của thiên tử.
◎Như: tiễn tộ 踐阼 lên ngôi vua.
(Danh) Thịt cúng tế.
§ Còn đọc là tạc.
§ Thông tạc 胙.
tộ, như "tộ (thềm nhà phía trước)" (gdhn)
Nghĩa của 阼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。
Số nét: 13
Hán Việt: TỘ
phòng khách (thời xưa)。古代指东面的台阶,主人迎接宾客的地方。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạc
| tạc | 凿: | tạc tượng gỗ |
| tạc | 怍: | ghi tạc |
| tạc | 昨: | tạc thiên (hôm qua) |
| tạc | 柞: | tạc lịch (cây sồi) |
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 煠: | tạc đậu (chiên đậu) |
| tạc | 胙: | tạc (xin lộc để ăn) |
| tạc | 酢: | thù tạc (báo đáp) |
| tạc | 𲇔: | tạc tượng |
| tạc | 鏨: | tạc dạ |
| tạc | 𮢶: | tạc tượng |
| tạc | 鑿: | ghi tạc |

Tìm hình ảnh cho: tộ, tạc Tìm thêm nội dung cho: tộ, tạc
